用非所學

yòng fēi suǒ xué dụng phi sở học

Hán Việt: dụng phi sở học · Pinyin: yòng fēi suǒ xué

Tổng quan

Cấu tạo: (dụng) + (phi) + (sở) + (học)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所用的不是所学的。指学用不一致。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使用中需要的本领,与学习中得到的东西不一致。

Eng

  • Cihui 用非所學 òngfēisuǒxué f.e. 1. be engaged in an occupation not related to one's training. 2. fail to apply what one has learned

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

学非所用