用非所學

yòng fēi suǒ xué dụng phi sở học

Hán Việt: dụng phi sở học · Pinyin: yòng fēi suǒ xué

Tổng quan

Cấu tạo: (dụng) + (phi) + (sở) + (học)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 工作上所用的技藝知識並非原本學習的。如:「他是學醫的,卻投身於演藝事業,用非所學,真令人費解。」也作「學非所用」。

Eng

  • Cihui 用非所學 òngfēisuǒxué f.e. 1. be engaged in an occupation not related to one's training. 2. fail to apply what one has learned

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

学非所用