用餐者

dụng xan giả

Hán Việt: dụng xan giả

Tổng quan

người dự bữa ăn, người dự tiệc, toa ăn (trên xe lửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn rẻ tiền

Cấu tạo: (dụng) + (xan) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người dự bữa ăn, người dự tiệc, toa ăn (trên xe lửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn rẻ tiền