用餐者

dụng xan giả

Hán Việt: dụng xan giả

Tổng quan

người dự bữa ăn, người dự tiệc, toa ăn (trên xe lửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn rẻ tiền

Cấu tạo: 用 (dụng) + 餐 (xan) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người ăn

Từ liên quan

Gần nghĩa

用餐 · 用餐时间 · 用餐的规矩