用香焚
dụng hương phần
Hán Việt: dụng hương phần
Tổng quan
nhang, hương, trầm, khói hương trầm (lúc cúng lễ), lời ca ngợi, lời tán tụng; lời tâng bốc, đốt nhang cúng, thắp hương cúng, đốt trầm cúng (thánh thần...), làm ngát hương trầm (người, vật gì để xua tan uế khí...), đốt nhang, thắp hương, đốt trầm, làm nổi giận, làm tức điên lên
Nghĩa
Việt
- Cihui nhang, hương, trầm, khói hương trầm (lúc cúng lễ), lời ca ngợi, lời tán tụng; lời tâng bốc, đốt nhang cúng, thắp hương cúng, đốt trầm cúng (thánh thần...), làm ngát hương trầm (người, vật gì để xua tan uế khí...), đốt nhang, thắp hương, đốt trầm, làm nổi giận, làm tức điên lên