用鼻掘

dụng tị quật

Hán Việt: dụng tị quật

Tổng quan

hít, đánh hơi, ngửi (chó), ủi, sục mõm vào; dí mũi vào, ủ, ấp ủ, rúc vào (trong lòng, trong chăn...)

Cấu tạo: (dụng) + (tị) + (quật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hít, đánh hơi, ngửi (chó), ủi, sục mõm vào; dí mũi vào, ủ, ấp ủ, rúc vào (trong lòng, trong chăn...)