甩袖子
Pinyin: shuǎi xiù zi
Tổng quan
vung tay áo (trong cơn giận)
Nghĩa
Việt
- Cihui vung tay áo (trong cơn giận)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把衣袖一甩。比喻丢下应担负的工作,甩手不干。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把衣袖一甩。比喻丢下应担负的工作,甩手不干。
Eng
- CC-CEDICT to swing one's sleeve (in anger)
- Cihui to swing one's sleeve (in anger)