甯戚飯牛

nìng qī fàn niú nịnh thích phạn ngưu

Hán Việt: nịnh thích phạn ngưu · Pinyin: nìng qī fàn niú

Tổng quan

Cấu tạo: (nịnh) + (thích) + (phạn) + (ngưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋衛人甯戚因無法向齊桓公求取祿位,於是做商旅,駕車至齊國,傍晚在城外休憩,遇上桓公在郊外迎接賓客,甯戚在車下餵牛時,悲戚地望著桓公擊牛角唱歌,桓公聽了撫著僕從的手,驚嘆他是位奇人,命人載回而重用他為相。典出《呂氏春秋.離俗覽.舉難》。後泛指自我推薦而獲重用。也作「甯戚扣角」。