田园

tián yuánđiền viên

Hán Việt: điền viên · Pinyin: tián yuán

Tổng quan

điền viên; nông thôn. 田園之樂 vui thú điền viên 田園風光 phong cảnh nông thôn. 田園詩人 nhà thơ điền viên

新华 · Tân Hoa Đại lục

耕田和园地,也泛指风光自然的乡村田园诗人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.田地園圃。《後漢書.卷二三.竇融列傳》:「召憲切責曰:『深思前過,奪主田園時,何用愈趙高指鹿為馬?』」晉.陶淵明〈歸去來辭〉:「歸去來兮,田園將蕪胡不歸。」 2.鄉野。《漢書.卷五○.張馮汲鄭傳.汲黯》:「於是黯隱於田園者數年。」唐.韋應物〈春日郊居〉詩:「谷鳥時一囀,田園春雨餘。」

Cấu tạo: 田 (điền) + 園 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 田園 iányuán* n. fields and gardens; countryside ◆attr. pastoral

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.田地園圃。《後漢書.卷二三.竇融列傳》:「召憲切責曰:『深思前過,奪主田園時,何用愈趙高指鹿為馬?』」晉.陶淵明〈歸去來辭〉:「歸去來兮,田園將蕪胡不歸。」 2.鄉野。《漢書.卷五○.張馮汲鄭傳.汲黯》:「於是黯隱於田園者數年。」唐.韋應物〈春日郊居〉詩:「谷鳥時一囀,田園春雨餘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耕田和园地,也泛指风光自然的乡村田园诗人。

Eng

  • JMdict the country
  • JMdict countryside
  • JMdict rural districts
  • JMdict cultivated land
  • JMdict fields
  • Cihui fields; countryside; rural; bucolic

ja

  • JMdict 田園(でんえん)

other

  • Nguồn khác Ruộng vườn
  • Nguồn khác Chỉ cuộc sống thanh nhàn ẩn dật ở chốn thôn quê

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

田野

Từ trái nghĩa

都市