田野
điền dã
Hán Việt: điền dã · Pinyin: tián yě
Tổng quan
đồng ruộng; điền dã. trên cánh đồng trải dài một màu xanh ngắt
1.亦作"田壄"。亦作"田埜"。 2.田地。 3.指田地和原野。 4.泛指农村。
1.田地與原野。《周禮.地官.遂師》:「經牧其田野,辨其可食者。」《孟子.離婁上》:「田野不辟,貨財不聚,非國之害也。」 2.鄉間。《國語.齊語》:「處商,就市井; 處農,就田野。」《後漢書.卷六六.陳蕃傳》:「田野空、朝廷空、倉庫空,是謂三空。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cánh đồng
- Cihui đất trống
- Cihui LT:片
- Biên soạn 田野 iányě n. field; open country
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.田地與原野。《周禮.地官.遂師》:「經牧其田野,辨其可食者。」《孟子.離婁上》:「田野不辟,貨財不聚,非國之害也。」 2.鄉間。《國語.齊語》:「處商,就市井; 處農,就田野。」《後漢書.卷六六.陳蕃傳》:「田野空、朝廷空、倉庫空,是謂三空。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"田壄"。亦作"田埜"。 2.田地。 3.指田地和原野。 4.泛指农村。
Eng
- JMdict cultivated fields
- JMdict countryside
- Cihui field; open land
Đức
- Handedict Feld, Gelände, Acker (S, Agrar)
ja
- JMdict 田野(でんや)