田園風的

điền viên phong đích

Hán Việt: điền viên phong đích

Tổng quan

(thuộc) vùng A,ca,đi,a (ở Hy lạp), (thơ ca) (thuộc) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc, người dân vùng A,ca,đi,a (ở Hy lạp), (thơ ca) người ở nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc

Cấu tạo: (điền) + (viên) + (phong) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) vùng A,ca,đi,a (ở Hy lạp), (thơ ca) (thuộc) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc, người dân vùng A,ca,đi,a (ở Hy lạp), (thơ ca) người ở nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc