田园风的

điền viên phong đích

Hán Việt: điền viên phong đích

Tổng quan

(thuộc) vùng A,ca,đi,a (ở Hy lạp), (thơ ca) (thuộc) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc, người dân vùng A,ca,đi,a (ở Hy lạp), (thơ ca) người ở nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc

Cấu tạo: 田 (điền) + 園 (viên) + 風 (phong) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điền viên

Từ liên quan

Gần nghĩa

田园情趣 · 田园生活 · 田园诗人 · 田园诗的 · 田园风光 · 田园风味 · 田园曲 · 田园生活的