田相衣

tián xiāng yī điền tương y

Hán Việt: điền tương y · Pinyin: tián xiāng yī

Tổng quan

điền tướng y (術語)袈裟之竪橫割截而不縫綴,似田畔者,名田相衣。釋氏要覽上曰:「僧祇律云:佛住王舍城帝釋石窟前經行,見稻田畦畔分明,語阿難言:過去諸佛衣相如是,從今依此作衣相。」☸

Cấu tạo: (điền) + (tương) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điền tướng y (術語)袈裟之竪橫割截而不縫綴,似田畔者,名田相衣。釋氏要覽上曰:「僧祇律云:佛住王舍城帝釋石窟前經行,見稻田畦畔分明,語阿難言:過去諸佛衣相如是,從今依此作衣相。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"田衣"。