田舍翁

tián shè wēng điền xá ông

Hán Việt: điền xá ông · Pinyin: tián shè wēng

Tổng quan

gười nhà quê. điền xá ông điền xá ông ☆Người nhà quê.

Cấu tạo: (điền) + (xá) + (ông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười nhà quê. điền xá ông điền xá ông ☆Người nhà quê.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 田家老農。唐.白居易〈秦中吟〉詩:「有一田舍翁,偶來買花處。」宋.蘇軾〈歸宜興留題竹西寺〉詩三首之一:「十年歸夢寄西風,此去真為田舍翁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年老的庄稼汉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.年老的庄稼汉。

Eng

  • Cihui 田舍翁 iánshèwēng n. <wr,> an old countryman M:ge/¹míng/²wèi