田鸡

tián jīđiền kê

Hán Việt: điền kê · Pinyin: tián jī

Tổng quan

chim bìm bịp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.青蛙。 2.鸟名。形状略像鸡,体形较小,羽毛赤栗色,背部橄榄色,嘴绿褐色,脚赤色。生活在草原和水田里。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

青蛙的別名。參見「青蛙」條。

Cấu tạo: 田 (điền) + 雞 (kê)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Con gà đồng, tức con ếch, thịt nó như thịt gà, nó lại sống ngoài đồng, nên gọi là Điền kê.; ếch , ếch ăn được của Trung Quốc (Hoplobatrachus rugulosus); 1. chim bìm bịp; Con gà đồng, tức con ếch, thịt nó như thịt gà, nó lại sống ngoài đồng, nên gọi là Điền kê
  • Tần suất từ nhái; ngoé; ếch; điền kê: chim bìm bịp/ếch
  • Biên soạn 田雞 iánjī n. frog M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 青蛙的別名。參見「青蛙」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.青蛙。 2.鸟名。形状略像鸡,体形较小,羽毛赤栗色,背部橄榄色,嘴绿褐色,脚赤色。生活在草原和水田里。

Eng

  • Cihui frog; the Chinese edible frog (Hoplobatrachus rugulosus)
  • Tần suất từ 田雞 iánjī n. frog M:²zhī

Đức

  • Handedict Frosch (Speisefrosch) (S, Ess)

other

  • Nguồn khác Con gà đồng, tức con ếch, thịt nó như thịt gà, nó lại sống ngoài đồng, nên gọi là Điền kê

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

青蛙