田雞

tián jī điền kê

Hán Việt: điền kê · Pinyin: tián jī

Tổng quan

ếch | ếch ăn được của Trung Quốc (Hoplobatrachus rugulosus) on gà đồng, tức con ếch, thịt nó như thịt gà, nó lại sống ngoài đồng, nên gọi là Điền kê. điền kê điền kê ☆Con gà đồng, tức con ếch, thịt nó như thịt gà, nó lại sống ngoài đồng, nên gọi là Điền kê. 1. chim bìm bịp。鳥,形狀略像雞,體形較小,羽毛赤栗色,背部橄欖色,嘴綠褐色,腳赤色。生活在草原和水田里。 2. ếch。青蛙的通稱。

Cấu tạo: (điền) + (kê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điền kê điền kê ☆Con gà đồng, tức con ếch, thịt nó như thịt gà, nó lại sống ngoài đồng, nên gọi là Điền kê.
  • Cihui ếch | ếch ăn được của Trung Quốc (Hoplobatrachus rugulosus) on gà đồng, tức con ếch, thịt nó như thịt gà, nó lại sống ngoài đồng, nên gọi là Điền kê. điền kê điền kê ☆Con gà đồng, tức con ếch, thịt nó như thịt gà, nó lại sống ngoài đồng, nên gọi là Điền kê. 1. chim bìm bịp。鳥,形狀…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 青蛙的別名。參見「青蛙」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 青蛙; 鸟名。形状略像鸡,体形较小,羽毛赤栗色,背部橄榄色,嘴绿褐色,脚赤色。生活在草原和水田里。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.青蛙。 2.鸟名。形状略像鸡,体形较小,羽毛赤栗色,背部橄榄色,嘴绿褐色,脚赤色。生活在草原和水田里。

Eng

  • CC-CEDICT frog|the Chinese edible frog (Hoplobatrachus rugulosus)
  • Cihui frog; the Chinese edible frog (Hoplobatrachus rugulosus)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

青蛙