青蛙

qīng wā thanh oa

Hán Việt: thanh oa · Pinyin: qīng wā

Tổng quan

con ếch | Lượng từ: 隻|只 | (cách cũ) (tiếng lóng) chàng trai xấu xí

Cấu tạo: (thanh) + (oa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con ếch | Lượng từ: 隻|只 | (cách cũ) (tiếng lóng) chàng trai xấu xí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。兩棲類動物。頭寬扁、闊嘴、大眼。背部呈青綠色,腹部灰白,表皮光滑。足有蹼,善跳躍、游泳。多生活在水邊,常在夜間活動,主吃田中害蟲。雄蛙鳴聲響亮。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俗称田鸡”。两栖纲,蛙科。背部黄绿或深绿色,有黑斑。头略呈三角形,眼圆而突出,能迅速发现飞虫。口大,舌根附于下颌前端,舌尖分叉,能突然翻出口外,捕食害虫。中国各地都有,营半水栖生活。常作为实验动物。

Eng

  • CC-CEDICT frog (CL:隻|只[zhi1])|(old) (slang) ugly guy
  • Cihui frog (CL:隻|只); (old) (slang) ugly guy

ja

  • JMdict green (tree) frog

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

田鸡