由不得

yóu bu de do bất đắc

Hán Việt: do bất đắc · Pinyin: yóu bu de

Tổng quan

không thể kiểm soát | không thể tự chủ

Cấu tạo: (do) + (bất) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể kiểm soát | không thể tự chủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不容許、不能依從。《紅樓夢》第三七回:「他要來,又由不得他;不來,他又牽腸掛肚的。」也作「不由的」、「不由得」。 2.不禁、不得不。《紅樓夢》第七一回:「鳳姐由不得越想越氣越愧,不覺的灰心轉悲,滾下淚來。」《文明小史》第三四回:「毓生看看這鋪子很覺整齊,由不得自己讚道:『文明得極!文明得極!』」也作「不由的」、「不由得」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"由不的"; 不能依从; 不禁;不由自主地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"由不的"。 2.不能依从。 3.不禁;不由自主地。

Eng

  • CC-CEDICT cannot help|to be beyond control of
  • Cihui cannot help; to be beyond control of