甲士

jiǎ shì giáp sĩ

Hán Việt: giáp sĩ · Pinyin: jiǎ shì

Tổng quan

uân lính mặc áo giáp — Như Giáp binh 甲兵. giáp sĩ giáp sĩ ☆Quân lính mặc áo giáp — Như Giáp binh 甲兵.

Cấu tạo: (giáp) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uân lính mặc áo giáp — Như Giáp binh 甲兵. giáp sĩ giáp sĩ ☆Quân lính mặc áo giáp — Như Giáp binh 甲兵.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 武裝的士兵。亦泛指軍隊。《左傳.閔公二年》:「齊侯使公子無虧帥車三百乘、甲士三千人以戍曹。」《三國演義》第三回:「卓乃於省中設宴,會集公卿,令呂布將甲士千餘,侍衛左右。」也稱為「甲兵」、「甲卒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 披甲的战士。泛指士兵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.披甲的战士。泛指士兵。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

军人 · 武士