武士

wǔ shì võ sĩ

Hán Việt: võ sĩ · Pinyin: wǔ shì

Tổng quan

chiến binh, võ sĩ | samurai gười giỏi võ nghệ. vũ sĩ vũ sĩ ☆Người giỏi võ nghệ. 1. võ sĩ (binh sĩ bảo vệ cung đình, thời xưa)。古代守衛宮廷的士兵。 2. người có dũng lực。有勇力的人。

Cấu tạo: (võ) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến binh, võ sĩ | samurai gười giỏi võ nghệ. vũ sĩ vũ sĩ ☆Người giỏi võ nghệ. 1. võ sĩ (binh sĩ bảo vệ cung đình, thời xưa)。古代守衛宮廷的士兵。 2. người có dũng lực。有勇力的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勇武有力的人。《莊子.人間世》:「上徵武士,則支離攘臂而遊於其間。」《韓詩外傳》卷七:「避武士之鋒端。」 2.全副武裝的精銳士兵。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「今竊聞大王之卒,武士二十萬,蒼頭二十萬,奮擊二十萬。」《三國演義》第六三回:「喚武士把軍士割下耳鼻,卻放回寨。」 3.歐洲及日本中古時代的一種階級,以作戰為職業,且具備高尚道德情操。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有勇力的人; 指宫廷卫士; 即武卒; 中世纪欧洲封建统治阶级中的骑士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有勇力的人。 2.指宫廷卫士。 3.即武卒。 4.中世纪欧洲封建统治阶级中的骑士。

Eng

  • CC-CEDICT warrior|samurai
  • Cihui warrior; samurai

ja

  • JMdict samurai|warrior
  • JMdict warrior|soldier|samurai|government official serving the imperial court during the Nara period

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

甲士

Từ trái nghĩa

书生 · 文人