申明

shēn míng thân minh

Hán Việt: thân minh · Pinyin: shēn míng

Tổng quan

tuyên bố | xác nhận | phát biểu chính thức

Cấu tạo: (thân) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyên bố | xác nhận | phát biểu chính thức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鄭重告知或說明。《史記.卷二五.律書》:「申明軍約,賞罰必信。」《儒林外史》第四回:「出一張告示在傍,申明他大膽之處。」 2.辯解、表白。《南史.卷四四.齊武帝諸子傳.魚復侯子響傳》:「子響及見順之,欲自申明,順之不許,於射堂縊之。」《新唐書.卷一三○.李尚隱傳》:「善良方蒙枉,不為申明,可乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 郑重宣布、说明发表严正声明|声明支票作废。

Eng

  • CC-CEDICT to declare|to aver|to state formally
  • Cihui to declare; to aver; to state formally

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

声明