申請者
thân thỉnh giả
Hán Việt: thân thỉnh giả
Tổng quan
người xin việc; người thỉnh cầu, (pháp lý) nguyên cáo, người thưa kiện người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu, (pháp lý) nguyên đơn, người đứng kiện
Nghĩa
Việt
- Cihui người xin việc; người thỉnh cầu, (pháp lý) nguyên cáo, người thưa kiện người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu, (pháp lý) nguyên đơn, người đứng kiện
ja
- JMdict applicant