申雪

shēn xuěthân tuyết

Hán Việt: thân tuyết · Pinyin: shēn xuě

Tổng quan

cáo oan; rửa oan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.申辩表白。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表明實情以洗雪冤屈。《北史.卷五六.魏收傳》:「收雖自申雪,不復抗拒,終身病之。」唐.劉禹錫〈蘇州刺史謝上表〉:「本末可明,申雪無路。」

Cấu tạo: 申 (thân) + 雪 (tuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khôi phục lại sự công bằng
  • Cihui sửa sai một sự bất công
  • Tần suất từ khôi phục lại sự công bằng , sửa sai một sự bất công; cáo oan; rửa oan; rửa oan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表明實情以洗雪冤屈。《北史.卷五六.魏收傳》:「收雖自申雪,不復抗拒,終身病之。」唐.劉禹錫〈蘇州刺史謝上表〉:「本末可明,申雪無路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.申辩表白。

Eng

  • Cihui to right a wrong; to redress an injustice
  • Tần suất từ to right a wrong; to redress an injustice

Đức

  • Handedict Shen Xue (Eig, Pers, 1978 -)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

昭雪