昭雪

zhāo xuě chiêu tuyết

Hán Việt: chiêu tuyết · Pinyin: zhāo xuě

Tổng quan

minh oan | làm rõ (khỏi cáo buộc) | phục hồi danh dự àm sáng tỏ nỗi oan — Rửa hờn — Chữ Chiêu cũng viết 招. chiêu tuyết chiêu tuyết ☆Làm sáng tỏ nỗi oan — Rửa hờn — Chữ Chiêu cũng viết 招. rửa sạch; gột sạch (oan khuất)。洗清(冤枉)。 平反昭雪 rửa sạch án oan sai; rửa sạch án oan sai.

Cấu tạo: (chiêu) + (tuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui minh oan | làm rõ (khỏi cáo buộc) | phục hồi danh dự àm sáng tỏ nỗi oan — Rửa hờn — Chữ Chiêu cũng viết 招. chiêu tuyết chiêu tuyết ☆Làm sáng tỏ nỗi oan — Rửa hờn — Chữ Chiêu cũng viết 招. rửa sạch; gột sạch (oan khuất)。洗清(冤枉)。 平反昭雪 rửa sạch án oan sai; rửa sạch án oan sai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洗清冤枉。《儒林外史》第五四回:「那也是他學裡幾個秀才誣賴他的,後來這件官事也昭雪了。」《老殘遊記》第一八回:「職員沉冤,蒙大人昭雪,所有銀子聽憑大人發落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洗清冤屈、诬枉平反昭雪。

Eng

  • CC-CEDICT to exonerate|to clear (from an accusation)|to rehabilitate
  • Cihui to exonerate; to clear (from an accusation); to rehabilitate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平反 · 申雪 · 雪冤