電容器

diàn róng qì điện dung khí

Hán Việt: điện dung khí · Pinyin: diàn róng qì

Tổng quan

tụ điện

Cấu tạo: (điện) + (dung) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tụ điện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 電路的基本零組件之一。通常由兩導電極板之間夾一具有高絕緣性、高介質係數的物質所構成。可用於調諧、耦合、旁路、定時等。實用的電容器有許多種,如將金屬片中抽成真空,或充以壓縮氣體而成等。如:「電容器的主要功用在儲存電能。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电路中用来储存电量的器件,由两个接近并相互绝缘的导体构成。

Eng

  • CC-CEDICT capacitor
  • Cihui capacitor