電插頭

diàn chā tóu điện sáp đầu

Hán Việt: điện sáp đầu · Pinyin: diàn chā tóu

Tổng quan

nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...), (kỹ thuật) chốt, (điện học) cái phít, đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước), Buji, (địa lý,địa chất) đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa), bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá), (từ lóng) cú đấm, cú thoi, (từ lóng) sách không bán được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu, ((thường) + up) bít lại bằng n…

Cấu tạo: (điện) + (sáp) + (đầu)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 電插頭 iànchātóu n. wire plug