電池組

điện trì tổ

Hán Việt: điện trì tổ

Tổng quan

(quân sự) khẩu đội (pháo), (điện học) bộ pin, ắc quy, bộ, dãy chuồng nuôi gà nhốt, (pháp lý) sự hành hung, sự bạo hành, lấy gậy ông đập lưng ông

Cấu tạo: (điện) + (trì) + (tổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quân sự) khẩu đội (pháo), (điện học) bộ pin, ắc quy, bộ, dãy chuồng nuôi gà nhốt, (pháp lý) sự hành hung, sự bạo hành, lấy gậy ông đập lưng ông

Eng

  • Cihui 電池組 iànchízǔ n. battery pack