电池组

điện trì tổ

Hán Việt: điện trì tổ

Tổng quan

(quân sự) khẩu đội (pháo), (điện học) bộ pin, ắc quy, bộ, dãy chuồng nuôi gà nhốt, (pháp lý) sự hành hung, sự bạo hành, lấy gậy ông đập lưng ông

Cấu tạo: 電 (điện) + 池 (trì) + 組 (tổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bộ pin
  • Biên soạn 電池組 iànchízǔ n. battery pack

Eng

  • Cihui 電池組 iànchízǔ n. battery pack

Từ liên quan

Gần nghĩa

电池 · 電池 · 电池盒 · 电池寿命 · 电池充电器