电灯泡

diàn dēng pàođiện đăng phao

Hán Việt: điện đăng phao · Pinyin: diàn dēng pào

Tổng quan

BÀO bóng đèn; bóng đèn điện

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 白炽灯上用的发光器件,一般呈梨形或球形。参看23页; ; 比喻因为在旁边不离开而妨碍情侣等单独相传的人(含戏谑意):识相点儿,别当~; 也说灯泡儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.可以將電能轉化為光能的圓泡形電器裝置。如白熾燈泡、省電燈泡等。_x000D_ 2.情侶約會時,當事人以外的人,稱為「電燈泡」。如:「他們在約會,我們就別當電燈泡了。」

Cấu tạo: 電 (điện) + 燈 (đăng) + 泡 (phao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng lóng) người thứ ba không mời
  • Tần suất từ bóng đèn; điện đăng bào/điện đăng bí/điện đăng phao: bóng đèn/bóng đèn điện; bóng đèn điện
  • Biên soạn 電燈泡 iàndēngpào n. 1. electric (light) bulb 2. <slang> unwanted third party accompanying courting couple; chaperone M:²zhī/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.可以將電能轉化為光能的圓泡形電器裝置。如白熾燈泡、省電燈泡等。_x000D_ 2.情侶約會時,當事人以外的人,稱為「電燈泡」。如:「他們在約會,我們就別當電燈泡了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 白炽灯上用的发光器件,一般呈梨形或球形。参看23页; ; 比喻因为在旁边不离开而妨碍情侣等单独相传的人(含戏谑意):识相点儿,别当~; 也说灯泡儿。

Eng

  • Cihui light bulb; (slang) unwanted third guest
  • Tần suất từ 電燈泡 iàndēngpào n. 1. electric (light) bulb 2. <slang> unwanted third party accompanying courting couple; chaperone M:²zhī/ge

Đức

  • Handedict Glühlampe

Từ liên quan

Gần nghĩa

电灯架 · 灯泡 · 电灯 · 電燈 · 灯泡儿 · 电灯柱 · 电灯罩 · 灯泡钨丝