电车的车长

điện xa đích xa trường

Hán Việt: điện xa đích xa trường

Tổng quan

người lái xe tải; người đánh xe ngựa

Cấu tạo: 電 (điện) + 車 (xa) + 的 (đích) + 車 (xa) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người lái xe điện

Từ liên quan

Gần nghĩa

电车轨道 · 电车司机 · 电车法案