電車軌道

diàn chē guǐ dào điện xa quỹ đạo

Hán Việt: điện xa quỹ đạo · Pinyin: diàn chē guǐ dào

Tổng quan

sợi tơ (để dệt nhung, lụa), sợi khổ (của nhung, lụa), xe điện ((cũng) tram,car; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) streetcar), đường xe điện, xe goòng (chở than...), đi xe điện, chở bằng goòng đường ray cho xe điện, hai đường song song trên sân quần vợt đánh dấu vùng phụ (dùng khi chơi đấu đôi) đường xe điện

Cấu tạo: (điện) + (xa) + (quỹ) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sợi tơ (để dệt nhung, lụa), sợi khổ (của nhung, lụa), xe điện ((cũng) tram,car; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) streetcar), đường xe điện, xe goòng (chở than...), đi xe điện, chở bằng goòng đường ray cho xe điện, hai đường song song trên sân quần vợt đánh dấu vùng phụ (dùng khi chơi đấu đôi) đư…