男廁所

nam xí sở

Hán Việt: nam xí sở

Tổng quan

người hào hoa phong nhã, người quý phái, người thượng lưu, người đàn ông, người không cần làm việc để kiếm sống (để có thu nhập hàng năm), (số nhiều) ông, ngài, (số nhiều) nhà vệ sinh đàn ông, (xem) large, con chuột chũi, quan thị vệ, thầy tu, kẻ cướp, kẻ phiêu lưu mạo hiểm, quan toà, luật gia, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), người đi chào hàng, lời hứa của người quân tử; lời hứa danh dự, người hầu phòng, người…

Cấu tạo: (nam) + (xí) + (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hào hoa phong nhã, người quý phái, người thượng lưu, người đàn ông, người không cần làm việc để kiếm sống (để có thu nhập hàng năm), (số nhiều) ông, ngài, (số nhiều) nhà vệ sinh đàn ông, (xem) large, con chuột chũi, quan thị vệ, thầy tu, kẻ cướp, kẻ phiêu lưu mạo hiểm, quan…

Eng

  • Cihui 男廁所 áncèsuǒ p.w. men's restroom | ∼ zài nǎr? Where's the men's room? M:¹jiān