男子名

nán zi míngnam tử danh

Hán Việt: nam tử danh · Pinyin: nán zi míng

Tổng quan

kiểu sipenđan (một kiểu đồ gỗ (thế kỷ) 18 ở Anh) một tiên tri trong kinh thánh, vị tiên tri, người sáng suốt, công minh thánh Gióoc, (từ lóng) máy lái máy bay tự động người đàn ông chay tịnh, áo choàn

Cấu tạo: 男 (nam) + 子 (tử) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tên nam

Đức

  • Handedict Männername

Từ liên quan

Gần nghĩa

男子单 · 男子气 · 男子汉 · 男子 · 男子似的 · 男子假发 · 男子单打 · 男子气概