男孩子
nam hài tử
Hán Việt: nam hài tử · Pinyin: nán hái zi
Tổng quan
con trai
小男生或年輕未婚的男子。如:「這群男孩子總混在一起玩樂。」也作「男孩兒」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bé trai
- Tần suất từ trai; con trai
- Biên soạn boy M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小男生或年輕未婚的男子。如:「這群男孩子總混在一起玩樂。」也作「男孩兒」。
Eng
- Cihui boy
- Tần suất từ n. boy M:ge/¹míng
Đức
- Handedict Knabe