男歡女愛

nán huān nǚ ài nam hoan nữ ái

Hán Việt: nam hoan nữ ái · Pinyin: nán huān nǚ ài

Tổng quan

tình yêu say đắm (thành ngữ)

Cấu tạo: (nam) + (hoan) + (nữ) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình yêu say đắm (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本晉.陸機〈塘上行〉:「男歡智傾愚,女愛衰避妍。」形容男女間的親密關係。《警世通言.卷三五.況太守斷死孩兒》:「這般會合,那些個男歡女愛,是偶然一念之差。」

Eng

  • CC-CEDICT passionate love (idiom)
  • Cihui 男歡女愛 ánhuānnǚ'ài f.e. The couple are enraptured with love.