画像石

họa tượng thạch

Hán Việt: họa tượng thạch

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

盛行於漢代的畫像雕刻藝術品。在砌築祠堂、墓室的石塊上繪畫摹刻,作為裝飾。內容包含歷史人物、神仙故事、生活實況。結構有力,造型質樸,以山東肥城孝堂山祠最為著名。

Cấu tạo: 畫 (họa) + 像 (tượng) + 石 (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 畫像石 uàxiàngshí n. 1. stone relief (on ancient Chinese tombs/shrines/etc.) 2. carved stone M:kuài

Eng

  • JMdict stone with a picture carved into it (ancient China)
  • Cihui 畫像石 uàxiàngshí n. 1. stone relief (on ancient Chinese tombs/shrines/etc.) 2. carved stone M:kuài

ja

  • JMdict 画像石(がぞうせき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

画像的 · 畫像法 · 画像 · 畫像之始 · 画像/象 · 画像空心砖