畫十字

huà shí zì họa thập tự

Hán Việt: họa thập tự · Pinyin: huà shí zì

Tổng quan

làm dấu thánh giá | vẽ dấu chữ thập (trên giấy)

Cấu tạo: (họa) + (thập) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm dấu thánh giá | vẽ dấu chữ thập (trên giấy)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.基督教徒祈禱的儀式。以右手從額頭畫至胸前,從一肩頭畫至另一肩頭,形如十字,以紀念被釘在十字架上受難的耶穌。 2.古時不識字者在契約文書上畫十字,以代替簽名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不识字的人在契约或文书上画个“十”字代替签字;基督教徒祈祷时的一种仪式,用右手从额上到胸前,再从一肩到另一肩画个“十”字形,纪念耶稣被钉在十字架上。也表示祈求、赞美和感谢上帝,或表示忠于信仰、激励自己拒绝诱惑和克服恐惧。

Eng

  • CC-CEDICT to make the sign of the cross|to make a cross (on paper)
  • Cihui to make the sign of the cross; to make a cross (on paper)