畫圖
họa đồ
Hán Việt: họa đồ · Pinyin: huà tú
Tổng quan
vẽ thiết kế, bản đồ, v.v. | bức tranh (ví dụ: về cuộc sống trong thành phố)
Nghĩa
Việt
- Cihui vẽ thiết kế, bản đồ, v.v. | bức tranh (ví dụ: về cuộc sống trong thành phố)
- Cihui hoạ đồ hoạ đồ ☆Bức vẽ, bức tranh. Ca dao ta có câu: »Non xanh nước biết như tranh hoạ đồ«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.繪畫各種圖形。《舊唐書.卷一七二.蕭俛傳》:「滑臨黃河,頻年水潦,河流泛溢,壞西北隄。倣奏移河四里,兩月畢功,畫圖以進。」唐.高適〈塞下曲〉:「畫圖麒麟閣,入朝明光宮。」 2.圖畫。《晉書.卷八四.劉牢之傳》:「玄大喜,與敬宣置酒宴集,陰謀誅之,陳法書畫圖與敬宣共觀,以安悅其志。」《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「那時玉英已是十齡,長得婉麗飄逸,如畫圖中人物。」 3.圖像、畫像。唐.薛媛〈寫真寄夫〉詩:「恐君渾忘卻,時展畫圖看。」元.馬致遠《漢宮秋》第三折:「錦貂裘生改盡漢宮妝,我則索看昭君畫圖模樣。」 4.比喻優美的景色。唐.元稹〈春分投簡陽…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;画图形(多指图样或地图):~员;图画,多用于比喻:这些诗篇构成了一幅农村生活的多彩的~。
Eng
- CC-CEDICT to draw designs, maps etc|picture (e.g. of life in the city)
- Cihui to draw designs, maps etc; picture (e.g. of life in the city)