绘图
hội đồ
Hán Việt: hội đồ · Pinyin: huì tú
Tổng quan
vẽ bản đồ
绘制图样或地图等。
畫出可供使用的圖,如工程圖、建築圖。
Nghĩa
Việt
- Cihui vẽ sơ đồ
- Cihui phác hoạ
- Cihui phác thảo
- Cihui vẽ biểu đồ vẽ bản đồ。繪製圖樣或地圖等。
- Biên soạn 繪圖 uìtú* v.o. 1. draw pictures 2. prepare engineering drawings ◆n. drawings M:¹⁰fú/¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 畫出可供使用的圖,如工程圖、建築圖。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绘制图样或地图等。
Eng
- Cihui to chart; to sketch; to draft; to plot