暢旺

chàng wàng sướng vượng

Hán Việt: sướng vượng · Pinyin: chàng wàng

Tổng quan

phát đạt | nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch)

Cấu tạo: (sướng) + (vượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát đạt | nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繁榮活絡的樣子。如:「各大百貨公司競相打折,促銷商品,使得本季服飾的銷路相當暢旺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺畅兴旺(多用于商品销售):销路~;(精神)旺盛;(精力)充沛:精神~。

Eng

  • CC-CEDICT flourishing|brisk (sales, trading)
  • Cihui flourishing; brisk (sales, trading)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴旺