兴旺

xīng wànghưng vượng

Hán Việt: hưng vượng · Pinyin: xīng wàng

Tổng quan

thịnh vượng; hưng thịnh; phồn thịnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.兴盛﹐旺盛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

繁榮旺盛。《紅樓夢》第四九回:「咱們的詩社可興旺了。」《文明小史》第三一回:「人家商戰勝我們,在他手裡過日子,要是不想個法兒抵制抵制。將來民窮財盡,還有興旺的時候嗎?」

Cấu tạo: 興 (hưng) + 旺 (vượng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hoa (của cây ăn quả), (nghĩa bóng) sự hứa hẹn, niềm hy vọng, ra hoa, trổ hoa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ, sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ, sự vung (gươm, vũ khí, tay), (âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thịnh vượng, sự phồn thịnh, hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây...), viết hoa mỹ, nói hoa mỹ, khoa trương, (âm nhạc) dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn, vung (vũ khí); khoa (chân), múa (tay) thịnh vượng, phát đạt, lớn…
  • Biên soạn prosperous; flourishing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繁榮旺盛。《紅樓夢》第四九回:「咱們的詩社可興旺了。」《文明小史》第三一回:「人家商戰勝我們,在他手裡過日子,要是不想個法兒抵制抵制。將來民窮財盡,還有興旺的時候嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.兴盛﹐旺盛。
  • Kaggle Zh-Vi blossom

Eng

  • Cihui prosperous; thriving; to prosper; to flourish
  • Tần suất từ s.v. prosperous; flourishing , Wǒmen de shìyè fēicháng ∼ fādá. Our enterprise is flourshing and growing

Đức

  • Handedict Prosperität (S, Wirtsch)

other

  • Nguồn khác Tốt đẹp mạnh mẽ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴盛 · 兴隆 · 发达 · 旺盛 · 昌盛 · 昌隆 · 畅旺 · 隆盛

Từ trái nghĩa

凋敝 · 萧条 · 衰落 · 衰败 · 败落 · 零落