暢達

chàng dá sướng đạt

Hán Việt: sướng đạt · Pinyin: chàng dá

Tổng quan

thông suốt | mượt mà trôi chảy; lưu loát; suông sẻ; thông suốt (ngôn ngữ, văn chương, giao thông)。(語言、文章、交通)流暢通達。 譯文暢達。 dịch văn trôi chảy.

Cấu tạo: (sướng) + (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông suốt | mượt mà trôi chảy; lưu loát; suông sẻ; thông suốt (ngôn ngữ, văn chương, giao thông)。(語言、文章、交通)流暢通達。 譯文暢達。 dịch văn trôi chảy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順暢通達。漢.趙曄《吳越春秋.勾踐入臣外傳》:「今大王雖在危困之際,孰知其非暢達之兆哉!」明.宋濂〈送東陽馬生序〉:「譔長書以為贄,辭甚暢達。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (语言、文章、交通)通畅;顺畅:译文~|车辆往来~。

Eng

  • CC-CEDICT free-flowing|smooth
  • Cihui free-flowing; smooth

ja

  • JMdict fluency|facileness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流畅