暢銷

chàng xiāo sướng tiêu

Hán Việt: sướng tiêu · Pinyin: chàng xiāo

Tổng quan

bán chạy | bán đắt | đứng đầu bảng xếp hạng dễ bán; bán chạy (hàng hoá)。(貨物)銷路廣,賣得快。 暢銷貨。 hàng bán chạy.

Cấu tạo: (sướng) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán chạy | bán đắt | đứng đầu bảng xếp hạng dễ bán; bán chạy (hàng hoá)。(貨物)銷路廣,賣得快。 暢銷貨。 hàng bán chạy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商品銷路旺盛。如:「這是今夏最暢銷的唱片。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (货物)销路广,卖得快:~货|~各地。

Eng

  • CC-CEDICT to sell well|bestselling; chart-topping
  • Cihui to sell well; bestselling; chart-topping

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

滞销