界面的

giới diện đích

Hán Việt: giới diện đích

Tổng quan

xen giữa hai bề mặt, (thuộc) bề mặt chung (của hai vật...); (thuộc) mặt phân giới, chung (cho hai ngành học thuật...)

Cấu tạo: (giới) + (diện) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xen giữa hai bề mặt, (thuộc) bề mặt chung (của hai vật...); (thuộc) mặt phân giới, chung (cho hai ngành học thuật...)