畏首畏尾

wèi shǒu wèi wěi úy thủ úy vĩ

Hán Việt: úy thủ úy vĩ · Pinyin: wèi shǒu wèi wěi

Tổng quan

sợ đầu sợ đuôi (thành ngữ) | luôn sợ hãi và lo lắng | sợ hãi từng điều nhỏ nhặt

Cấu tạo: (úy) + (thủ) + (úy) + (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sợ đầu sợ đuôi (thành ngữ) | luôn sợ hãi và lo lắng | sợ hãi từng điều nhỏ nhặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顧前顧後,十分戒慎恐懼的樣子。《左傳.文公十七年》:「古人有言曰:『畏首畏尾,身其餘幾。』」《幼學瓊林.卷二.身體類》:「恐懼過甚,曰畏首畏尾。」也作「畏頭畏尾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 畏:怕,惧。前也怕,后也怕。比喻做事胆子小,顾虑多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.疑虑重重貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 畏怕,惧。前也怕,后也怕。比喻做事胆子小,顾虑多。

Eng

  • CC-CEDICT afraid of the head, terrified of the tail (idiom); ever fearful and nervous|afraid of the slightest thing
  • Cihui 畏首畏尾 èishǒuwèiwěi f.e. scared of one's shadow

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

敢作敢为