留任

liú rènlưu nhâm

Hán Việt: lưu nhâm · Pinyin: liú rèn

Tổng quan

vẫn giữ lại làm. cắt chức nhưng vẫn giữ lại làm việc. 新內閣已經組成, 原外長留任. nội các mới đã được thành lập, ngoại trưởng cũ vẫn tiếp tục cương vị cũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

留下来继续任职:降级~, 新内阁已经组成,原外长~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

任期屆滿,不予他調或退休,仍繼續連任本職。《南史.卷一五.徐羨之傳》:「穆之卒,帝欲用王弘代之。謝誨曰:『休元輕易,不若徐羨之。』乃以羨之為丹陽尹,總知留任,甲仗二十人出入,加尚書僕射。」

Cấu tạo: 留 (lưu) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp tục giữ chức vụ
  • Cihui giữ công việc của mình
  • Tần suất từ tiếp tục giữ chức vụ; giữ công việc của mình; lưu nhâm/lưu nhậm: vẫn giữ lại làm; vẫn giữ lại làm. cắt chức nhưng vẫn giữ lại làm việc. 新內閣已經組成, 原外長留任. nội các mới đã được thành lập, ngoại trưởng cũ vẫn tiếp tục cương vị cũ.; vẫn giữ lại làm
  • Biên soạn 留任 iúrèn* v. retain a post; remain in office

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任期屆滿,不予他調或退休,仍繼續連任本職。《南史.卷一五.徐羨之傳》:「穆之卒,帝欲用王弘代之。謝誨曰:『休元輕易,不若徐羨之。』乃以羨之為丹陽尹,總知留任,甲仗二十人出入,加尚書僕射。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 留下来继续任职:降级~, 新内阁已经组成,原外长~。

Eng

  • JMdict remaining in office
  • JMdict staying in office
  • JMdict remaining at one's post
  • Cihui to remain in office; to hold on to one's job
  • Tần suất từ 留任 iúrèn* v. retain a post; remain in office

ja

  • JMdict 留任(りゅうにん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

连任