连任

lián rènliên nhâm

Hán Việt: liên nhâm · Pinyin: lián rèn

Tổng quan

giữ nguyên chức; liên tục đảm nhận một chức vụ. liên tục trúng cử. 連任兩屆工會主席. liên tục hai khoá liền đảm nhiệm chức vụ chủ tịch công đoàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

连续担任同一职务(多指由选举而任职)连选~│~两届工会主席。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

任職期滿後,繼續留任同一職務。如:「王先生競選立法委員,連任成功。」

Cấu tạo: 連 (liên) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp tục giữ chức (chính trị)
  • Cihui phục vụ thêm một nhiệm kỳ
  • Tần suất từ sự phục hồi chức vị; liên nhâm/liên nhậm: liên nhiệm/giữ nguyên chức/liên tục đảm nhận một chức vụ; giữ nguyên chức; liên tục đảm nhận một chức vụ
  • Biên soạn 連任 iánrèn* v. renew one's term of office

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任職期滿後,繼續留任同一職務。如:「王先生競選立法委員,連任成功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连续担任同一职务(多指由选举而任职)连选~│~两届工会主席。

Eng

  • Cihui to continue in (a political) office; to serve for another term of office
  • Tần suất từ 連任 iánrèn* v. renew one's term of office , Lǎo Wáng ∼ sān ³jiè zǒngjīnglǐ. Old Wang has been the general manager for three consecutive terms

Đức

  • Handedict ein Amt weiter ausüben (V, Pol)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

留任 · 蝉联