留後路
lưu hậu lộ
Hán Việt: lưu hậu lộ · Pinyin: liú hòu lù
Tổng quan
để cho mình một đường lui
Nghĩa
Việt
- Cihui để cho mình một đường lui
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻办事时为防失败而预留退路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言留后门。
Eng
- CC-CEDICT to leave oneself a way out
- Cihui to leave oneself a way out