留客雨 lưu khách vũ Hán Việt: lưu khách vũ Tổng quan Cấu tạo: 留 (lưu) + 客 (khách) + 雨 (vũ)Hán Việtlưu khách vũCấu tạo留 + 客 + 雨 · lưu + khách + vũ nghĩa thành phần: lưu + khách + vũ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 連日不斷的下雨,使客人無法離去。《通俗編.天文》引《陸機要覽》:「昔羽山有神人與左元放共遊薊子訓所,坐欲起,子訓應欲留之,二日之中三雨。今呼二日三雨亦為留客雨云。」