留尾巴

liú wěi bā lưu vĩ ba

Hán Việt: lưu vĩ ba · Pinyin: liú wěi bā

Tổng quan

để lại đầu mối chưa giải quyết | để lại vấn đề chưa xong

Cấu tạo: (lưu) + (vĩ) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để lại đầu mối chưa giải quyết | để lại vấn đề chưa xong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話、做事不完全,或有所保留。如:「你做事不要留尾巴,留了尾巴,還得有人善後。」「這次檢討會,請大家暢所欲言,不要留尾巴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事情没有干完,还有问题。

Eng

  • CC-CEDICT to leave loose ends|to leave matters unresolved
  • Cihui to leave loose ends; to leave matters unresolved