留後手
lưu hậu thủ
Hán Việt: lưu hậu thủ · Pinyin: liú hòu shǒu
Tổng quan
biện pháp dự phòng
Nghĩa
Việt
- Cihui biện pháp dự phòng
- Cihui biện pháp dự phòng。為避免將來發生困難而採取留有餘地的措施。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 預留退步,以避免將來發生困窘。《醒世姻緣傳》卷二六:「還多要了錢,仍要留一個後手,叫你知道他的手段。」也作「留後步」。
Eng
- Cihui 留後手 iú hòushǒu v.o. leave room for maneuver