留後步
lưu hậu bộ
Hán Việt: lưu hậu bộ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 預先留好退身的路,使自己不至於受窘。《二刻拍案驚奇》卷二六:「說也羞人,我自差了念頭,死靠著女兒,不留個後步,把些老本錢多分與他們了。」也作「留後手」。
Eng
- Cihui 留後步 iú hòubù v.o. leave ground for retreat
Hán Việt: lưu hậu bộ