留後路

liú hòu lù lưu hậu lộ

Hán Việt: lưu hậu lộ · Pinyin: liú hòu lù

Tổng quan

để cho mình một đường lui

Cấu tạo: (lưu) + (hậu) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để cho mình một đường lui

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處理事情時,防備事有萬一而預留退路。如:「投資宜謹慎,為避免風險,多少要保留一點資金,以留後路。」

Eng

  • CC-CEDICT to leave oneself a way out
  • Cihui to leave oneself a way out