留心地

liú xīn de lưu tâm địa

Hán Việt: lưu tâm địa · Pinyin: liú xīn de

Tổng quan

trạng từ, xem observing xem vigilant thận trọng, cảnh giác, đề phòng (nguy hiểm, khó khăn có thể xảy ra)

Cấu tạo: (lưu) + (tâm) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trạng từ, xem observing xem vigilant thận trọng, cảnh giác, đề phòng (nguy hiểm, khó khăn có thể xảy ra)